Bảng Nguyên Tố Hóa Học Đầy Đủ Nhất (Update 2023)

Bảng Nguyên Tố Hóa Học Đầy Đủ Nhất

| H | He | Li | Be | B | C | N | O | F | Ne |
| —- | —– | – | — | —- | —- | —- | —- | —- | —–|
| Na | Mg | Al | Si | P | S | Cl | Ar | K | Ca |
| Sc | Ti | V | Cr | Mn | Fe | Co | Ni | Cu | Zn |
| Ga | Ge | As | Se | Br | Kr | Rb | Sr | Y | Zr |
| Nb | Mo | Tc | Ru | Rh | Pd | Ag | Cd | In | Sn |
| Sb | Te | I | Xe | Cs | Ba | La | Ce | Pr | Nd |
| Pm | Sm | Eu | Gd | Tb | Dy | Ho | Er | Tm | Yb |
| Lu | Hf | Ta | W | Re | Os | Ir | Pt | Au | Hg |
| Tl | Pb | Bi | Po | At | Rn | Fr | Ra | Ac | Th |
| Pa | U | Np | Pu | Am | Cm | Bk | Cf | Es | Fm |
| Md | No | Lr | | | | | | | |

Chú thích:

– H: Hydrogen (Hiđrô)
– He: Helium (Heli)
– Li: Lithium (Liti)
– Be: Beryllium (Berilium)
– B: Boron (Bo)
– C: Carbon (Cacbon)
– N: Nitrogen (Nitơ)
– O: Oxygen (Oxi)
– F: Fluorine (Flo)
– Ne: Neon (Neon)
– Na: Sodium (Natri)
– Mg: Magnesium (Magiê)
– Al: Aluminum (Nhôm)
– Si: Silicon (Silic)
– P: Phosphorus (Phốtpho)
– S: Sulfur (Lưu huỳnh)
– Cl: Chlorine (Clo)
– Ar: Argon (Argon)
– K: Potassium (Kali)
– Ca: Calcium (Canxi)
– Sc: Scandium (Scanđi)
– Ti: Titanium (Titan)
– V: Vanadium (Vanađi)
– Cr: Chromium (Crôm)
– Mn: Manganese (Mangan)
– Fe: Iron (Sắt)
– Co: Cobalt (Coban)
– Ni: Nickel (Niken)
– Cu: Copper (Đồng)
– Zn: Zinc (Kẽm)
– Ga: Gallium (Gali)
– Ge: Germanium (Germani)
– As: Arsenic (Asen)
– Se: Selenium (Selen)
– Br: Bromine (Brom)
– Kr: Krypton (Krypton)
– Rb: Rubidium (Ruti)
– Sr: Strontium (Xtroni)
– Y: Yttrium (Ytri)
– Zr: Zirconium (Xirco)
– Nb: Niobium (Niobi)
– Mo: Molybdenum (Molypđen)
– Tc: Technetium (Technet)
– Ru: Ruthenium (Ruteni)
– Rh: Rhodium (Rodium)
– Pd: Palladium (Bạc đen)
– Ag: Silver (Bạc)
– Cd: Cadmium (Cadimi)
– In: Indium (Indi)
– Sn: Tin (Thiếc)
– Sb: Antimony (Chì)
– Te: Tellurium (Telluri)
– I: Iodine (Iốt)
– Xe: Xenon (Xenon)
– Cs: Cesium (Xesi)
– Ba: Barium (Bari)
– La: Lanthanum (Lantan)
– Ce: Cerium (Sé)
– Pr: Praseodymium (Praseodi)
– Nd: Neodymium (Neodi)
– Pm: Promethium (Prometi)
– Sm: Samarium (Samari)
– Eu: Europium (Europi)
– Gd: Gadolinium (Gadolim)
– Tb: Terbium (Terbi)
– Dy: Dysprosium (Dysprosi)
– Ho: Holmium (Holu)
– Er: Erbium (Erbium)
– Tm: Thulium (Thulium)
– Yb: Ytterbium (Ytterbi)
– Lu: Lutetium (Lutezi)
– Hf: Hafnium (Hafni)
– Ta: Tantalum (Tanthal)
– W: Tungsten (Wolfram)
– Re: Rhenium (Reni)
– Os: Osmium (Osimi)
– Ir: Iridium (Iridi)
– Pt: Platinum (Bạch kim)
– Au: Gold (Vàng)
– Hg: Mercury (Thủy ngân)
– Tl: Thallium (Tali)
– Pb: Lead (Chì)
– Bi: Bismuth (Bismut)
– Po: Polonium (Poloni)
– At: Astatine (Astatin)
– Rn: Radon (Radon)
– Fr: Francium (Phóng xạ césium)
– Ra: Radium (Radium)
– Ac: Actinium (Actini)
– Th: Thorium (Torium)
– Pa: Protactinium (Protactini)
– U: Uranium (Urani)
– Np: Neptunium (Nepđun)
– Pu: Plutonium (Plutoni)
– Am: Americium (Americi)
– Cm: Curium (Curium)
– Bk: Berkelium (Berkeli)
– Cf: Californium (Californi)
– Es: Einsteinium (Einsteini)
– Fm: Fermium (Fermi)
– Md: Mendelevium (Mendelevi)
– No: Nobelium (Nobeli)
– Lr: Lawrencium (Lorrentsi)

Chỉ 30s Để Lấy Lại Gốc Nhóm Nguyên Tố Hóa Học

Bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ và chuẩn nhất

Bảng nguyên tử khối hóa học là tài liệu không thể thiếu với học sinh trung học. Trong bài viết dưới đây, ThuThuatPhanMem.vn gửi tặng bạn đọc những mẫu bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ và chuẩn nhất.

Bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ và chuẩn nhất

Nguyên tử khối được tính bằng đơn vị Cacbon (đvC), một đơn vị Cacbon bằng 1/12 khối lượng hạt nhân nguyên tử Cacbon đồng vị C12. Nguyên tử khối được coi là khối lượng và tính theo đơn vị gam của một mol nguyên tử với kí hiệu là u.

Sau đây là bảng tổng hợp nguyên tử khối hóa đọc đầy đủ với hơn 100 nguyên tố hóa học phổ biến và hiếm gặp.

STT

Tên gọi

Tên tiếng Anh

Ký hiệu

Nguyên tử khối (u)

1

Hiđrô

Hydrogen

H

1,008

2

Heli

Helium

He

4,002602(2)

3

Liti

Lithium

Li

6,94

4

Berili

Berylium

Be

9,012182(3)

5

Bo

Boron

B

10,81

6

Cacbon

Carbon

C

12,011

7

Nitơ

Nitrogen

N

14,007

8

Ôxy

Oxygen

O

15,999

9

Flo

Flourine

F

18,9984032(5)

10

Neon

Neon

Ne

20,1797(6)

11

Natri

Sodium (Natrium)

Na

22,98976928(2)

12

Magiê

Magnesium

Mg

24,305

13

Nhôm

Aluminum

Al

26,9815386(8)

14

Silic

Silicon

Si

28,085

15

Phốtpho

Phosphorus

P

30,973762(2)

16

Lưu huỳnh

Sulfur

S

32,06

17

Clo

Chlorine

Cl

35,45

18

Argon

Argon

Ar

39,948(1)

19

Kali

Potassium (Kalium)

K

39,0983(1)

20

Canxi

Calcium

Ca

40,078(4)

21

Scandi

Scandium

Sc

44,955912(6)

22

Titan

Titanium

Ti

47,867(1)

23

Vanadi

Vanadium

V

50,9415(1)

24

Crom

Chromium

Cr

51,9961(6)

25

Mangan

Manganese

Mn

54,938045(5)

26

Sắt

Iron (Ferrum)

Fe

55,845(2)

27

Coban

Cobalt

Co

58,933195(5)

28

Niken

Nikel

Ni

58,6934(4)

29

Đồng

Copper (cuprum)

Cu

63,546(3)

30

Kẽm

Zinc

Zn

65,38(2)

31

Gali

Galium

Ga

69,723(1)

32

Gecmani

Germanium

Ge

72,630(8)

33

Asen

Arsenic

As

74,92160(2)

34

Selen

Selenium

Se

78,96(3)

35

Brôm

Bromine

Br

79,904

36

Krypton

Krypton

Kr

83,798(2)

37

Rubiđi

Rubidium

Rb

85,4678(3)

38

Stronti

Strontium

Sr

87,62(1)

39

Yttri

Yttrium

Y

88,90585(2)

40

Zirconi

Zirconium

Zr

91,224(2)

41

Niobi

Niobium

Nb

92,90638(2)

42

Molypden

Molybdenum

Mo

95,96(2)

43

Tecneti

Technetium

Tc

[98]

44

Rutheni

Ruthenium

Ru

101,07(2)

45

Rhodi

Rhodium

Rh

102,90550(2)

46

Paladi

Paladium

Pd

106,42(1)

47

Bạc

Silver (Argentum)

Ag

107,8682(2)

48

Cadmi

Cadmium

Cd

112,411(8)

49

Indi

Indium

In

114,818(1)

50

Thiếc

Tin (Stannum)

Sn

118,710(7)

51

Antimon

Antiomny (Stibium)

Sb

121,760(1)

52

Telua

Tellurium

Te

127,60(3)

53

Iốt

Iodine

I

126,90447(3)

54

Xenon

Xenon

Xe

131,293(6)

55

Xêzi

Caesium

Cs

132,9054519(2)

56

Bari

Barium

Ba

137,327(7)

57

Lantan

Lanthanum

La

138,90547(7)

58

Xeri

Cerium

Ce

140,116(1)

59

Praseodymi

Praseodymium

Pr

140,90765(2)

60

Neodymi

Neodymium

Nd

144,242(3)

61

Promethi

Promethium

Pm

[145]

62

Samari

Samarium

Sm

150,36(2)

63

Europi

Europium

Eu

151,964(1)

64

Gadolini

Gadonlinium

Gd

157,25(3)

65

Terbi

Terbium

Tb

158,92535(2)

66

Dysprosi

Dysprosium

Dy

162,500(1)

67

Holmi

Holmium

Ho

164,93032(2)

68

Erbi

Erbium

Er

167,259(3)

69

Thuli

Thulium

Tm

168,93421(2)

70

Ytterbi

Ytterbium

Yb

173,054(5)

71

Luteti

Lutetium

Lu

174,9668(1)

72

Hafni

Hafnium

Hf

178,49(2)

73

Tantali

Tantalum

Ta

180,94788(2)

74

Wolfram

Tungsten (Wolfram)

W

183,84(1)

75

Rheni

Rhenium

Re

186,207(1)

76

Osmi

Osmium

Os

190,23(3)

77

Iridi

Iridium

Ir

192,217(3)

78

Platin

Plantinum

Pt

195,084(9)

79

Vàng

Gold (Aurum)

Au

196,966569(4)

80

Thủy ngân

Mercury (Hydrargyrum)

Hg

200,592(3)

81

Tali

Thalium

Tl

204,38

82

Chì

Lead (Plumbum)

Pb

207,2(1)

83

Bitmut

Bismuth

Bi

208,98040(1)

84

Poloni

Polonium

Po

[209]

85

Astatin

Astatine

At

[210]

86

Radon

Radon

Rn

[222]

87

Franxi

Francium

Fr

[223]

88

Radi

Radium

Ra

[226]

89

Actini

Actinium

Ac

[227]

90

Thori

Thorium

Th

232,03806(2)

91

Protactini

Protactinium

Pa

231,03588(2)

92

Urani

Uranium

U

238,02891(3)

93

Neptuni

Neptunium

Np

[237]

94

Plutoni

Plutonium

Pu

[244]

95

Americi

Americium

Am

[243]

96

Curi

Curium

Cm

[247]

97

Berkeli

Berkelium

Bk

[247]

98

Californi

Californium

Cf

[251]

99

Einsteini

Einsteinium

Es

[252]

100

Fermi

Fermium

Fm

[257]

101

Mendelevi

Mendelevium

Md

[258]

102

Nobeli

Nobelium

No

[259]

103

Lawrenci

Lawrencium

Lr

[262]

104

Rutherfordi

Rutherfordium

Rf

[267]

105

Dubni

Dubnium

Db

[268]

106

Seaborgi

Seaborgium

Sg

[269]

107

Bohri

Bohrium

Bh

[270]

108

Hassi

Hassium

Hs

[269]

109

Meitneri

Meitnerium

Mt

[278]

110

Darmstadti

Darmstadtium

Ds

[281]

111

Roentgeni

Roentgenium

Rg

[281]

112

Copernixi

Copernicium

Cn

[285]

113

Nihoni

Nihonium

Nh

[286]

114

Flerovi

Flerovium

Fl

[289]

115

Moscovi

Moscovium

Mc

[288]

116

Livermori

Livermorium

Lv

[293]

117

Tennessine

Tennessine

Ts

[294]

118

Oganesson

Oganesson

Og

[294]

Để học thuộc lòng bảng nguyên tử khối hóa học khá là khó. Vì thế, những người học trước thường truyền miệng nhau những bài thơ vui nói về các nguyên tử khối. Mời bạn đọc cùng tham khảo một số bài thơ về nguyên tử khối dưới đây:

Bài thơ nguyên tử khối thứ nhất

Bài thơ nguyên tử khối thứ nhất

Hidro là 1

12 cột Các bon

Nito 14 tròn

Oxi trăng 16

Natri hay láu táu

Nhảy tót lên 23

Khiến Magie gần nhà

Ngậm ngùi nhận 24

27 Nhôm la lớn

Lưu huỳnh giành 32

Khác người thật là tài

Clo ba nhăm rưỡi(35,5)

Kali thích 39

Canxi tiếp 40

Năm nhăm Mangan cười

Sắt đây rùi:56

64 đồng nổi cáu

Bởi kém kẽm (Zn) 65

80 Brom nằm

Xa Bạc (Ag) 108

Bải buồn chán ngán

(137) Một ba bẩy ích chi

kém người ta còn gì!

Thủy ngân (Hg) hai linh mốt(201)

Còn lại chì một cột

207 thật to

Heli thì buồn so

Mình đây được có 4

Liti thật khiêm tốn

Số 7 là được rồi

Số 9 Beri ngồi

Trêu bạn Bo 11

19 đây chết ngột

Flo đang than phiền

Nêon thì cười hiền

Tớ 20 tròn chẵn

Silic người đứng đắn

Nhân 28 đẹp ko

Photpho đỏ hồng hồng

Nhận 31 cuối tháng

Agon cười trong sáng

39,9 đây

Kết thúc bài ca này

Crom 52 đấy

Bài thơ nguyên tử

Bài thơ nguyên tử khối thứ hai

Bài thơ nguyên tử khối thứ hai

Hiđro số 1 khởi đi

Liti số 7 ngại gì chí trai

Cacbon bến nước 12

Nitơ 14 tuổi ngày hoa niên

Oxi 16 khuôn viên

Flo 19 lòng riêng vương sầu

Natri 23 xuân đầu

Magie 24 mong cầu mai sau

Nhôm thời 27 chí cao

Silic 28 lòng nào lại quên

Photpho 31 lập nên

32 nguyên tử khối tên Lưu huỳnh

Clo 35,5 tự mình

Kali 39 nhục vinh chẳng màn

Canxi 40 thẳng hàng

52 Crom chuỗi ngày tàn phải lo

Mangan song ngũ(55) so đo

Sắt thời 56 đừng cho trồng trềnh

Coban 59 cồng kềnh

Kẽm đồng 60 lập nền có dư

Đồng 63,6

Kẽm 65,4

Brom 80 chín thư riêng phần

Stronti 88 đồng cân

Bạc 108 tăng lần số sai

Catmi một bách mười hai(112)

Thiếc trăm mười chín(119) một mai cuộc đời

Iot 127 chẳng dời

Bari 137 sức thời bao lâm

Bạch kim 195

Vàng 197 tiếng tăng chẳng vừa

Thủy ngân 2 bách phẩy 0 thừa(200,0)

Chì 2 linh 7(207) chẳng ưa lửa hồng

Rađi 226 mong

Bismut 2 trăm linh 9 cứ trông cậy mình(209)

Bài thơ nguyên tử phân minh

Lòng này đã quyết tự tin học hàn

Để học hóa học một cách tốt và hiệu quả thì chúng ta cần trang bị bảng tuần hoàn hóa học. Dưới đây là hình ảnh bảng tuần hoàn mẫu dành cho học sinh cấp trung học.

Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học

Để tìm kiếm những mẫu bảng tuần hoàn hóa học chuẩn và đầy đủ nhất, bạn hãy truy cập bài viết sau đây: https://thuthuatphanmem.vn/tong-hop-bang-tuan-hoan-hoa-hoc-chuan/

Với bảng nguyên tử khối hóa học đầy đủ cùng với bài thơ về nguyên tử khối dễ học và thú vị, ThuThuatPhanMem.vn chúc các bạn học tập và thi tốt!

Có thể bạn quan tâm  Tìm Kiếm Bằng Hình Ảnh Trên Điẹn Thoại (Update 2023)