Mã lỗi trên máy giặt Panasonic và cách khắc phục đơn giản, nhanh chóng

Máy giặt Panasonic khi gặp lỗi sẽ xuất hiện các ký tự trên màn hình hiển thị, các ký tự này gọi là mã lỗi. Vậy các mã lỗi này đại diện cho những hư hỏng, trục trặc nào trên máy giặt Panasonic? Hãy cùng tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây nhé.

Máy giặt Panasonic khi gặp lỗi sẽ xuất hiện các ký tự trên màn hình hiển thị, các ký tự này gọi là mã lỗi. Vậy các mã lỗi này đại diện cho những hư hỏng, trục trặc nào trên máy giặt Panasonic? Hãy cùng tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây nhé.

Bảng mã lỗi của máy giặt Panasonic, nguyên nhân và hướng giải quyết

Dưới đây là bảng tổng hợp tất cả các mã lỗi thường xuất hiện trên máy giặt Panasonic.

Mã lỗi trên máy giặt Panasonic và cách khắc phục đơn giản, nhanh chóng

Màn hình hiển thị trên máy giặt Panasonic

Lưu ý: Trước khi bắt đầu kiểm tra và sửa chữa, bạn cần phải rút phích cắm máy giặt ra khỏi nguồn điện để đảm bảo an toàn.

Mã lỗi

Nguyên nhân

Hướng giải quyết

H01

Cảm biến áp suất (áp lực nước) hoặc chuyển đổi mức độ bị lỗi.

Kiểm tra hệ thống dây điện cảm biến áp lực.

Thay thế cảm biến áp suất.

Thay thế điện chính của bảng điều khiển PCB.

H04

Hệ thống mạch bị lỗi dẫn đến lỗi tín hiệu.

Kiểm tra hệ thống đường dây điện.

Thay thế điều khiển điện tử PCB.

H05

Bộ điều khiển điện tử không lưu dữ liệu.

Kiểm tra hệ thống dây điện và chế độ trong bảng điều khiển.

Thay thế điều khiển điện tử PCB.

H07

Máy phát tín hiệu bất thường từ động cơ.

Kiểm tra hệ thống dây điện, dây điện của động cơ.

Thay mới động cơ.

Thay mới điều khiển điện tử PCB.

H09

Lỗi liên lạc, giao tiếp giữa mạch điện tử và động cơ.

Kiểm tra hệ thống dây điện giữa các thẻ điện tử và board mạch điều khiển điện tử.

Thay mới thẻ điện tử hoặc board mạch điều khiển hoặc cả hai.

H17

Tín hiệu bất thường từ nhiệt điện trở hoặc cảm biến nhiệt độ.

Kiểm tra hệ thống dây điện cảm biến nhiệt độ và bộ cảm biến nhiệt độ.

Thay mới cảm biến nhiệt độ.

H18

Phát hiện tín hiệu bất thường hoặc vượt ra khỏi phạm vi từ động cơ nhiệt điện trở.

Kiểm tra kết nối động cơ và thay mới nếu phát hiện hư hỏng.

H21

Cảm biến áp suất phát hiện mực nước tăng đột biết từ nguồn cấp nước.

Làm vệ sinh sạch sẽ cơ hoành của van cấp nước đầu vào.

Tiến hành kiểm tra van đầu vào hoạt động có đúng tiêu chuẩn không.

H23

Nóng bất thường hoặc ra khỏi phạm vi từ điều khiển chính PCB.

Kiểm tra bộ điều khiển chỉnh PCB và thay mới nếu hư hỏng.

H25

Động cơ bị lỗi.

Kiểm tra hệ thống dây điện của động cơ.

Thay mới động cơ.

Nếu tình trạng trên vẫn còn, thay mới thẻ điện tử.

H29

Quạt làm mát chạy chậm, bất thường, ngắn hoặc mở mạch.

Tiến hành kiểm tra hệ thống dây điện và kết nối tới quạt làm mát.

Thay mới quạt làm mát.

Nếu tình trạng trên vẫn còn, thay thế bộ điều khiển điện tử chính.

H43

Hệ thống phát hiện rò rỉ.

Kiểm tra và khắc phục sự cố rò rỉ.

H46

Hệ thống phát hiện tín hiệu bất thường.

Kiểm tra hệ thống dây điện và nguồn cảm biến.

Thay mới bộ điều khiển điện tử chính.

H51

Động cơ bị quá tải.

Kiểm tra động cơ dẫn động chính và bảng điều khiển.

H52

Điện áp đầu vào quá cao, nguồn điện bất thường

Kiểm tra nguồn cung cấp điện.

H53

Điện áp đầu vào quá thấp, không đủ.

Kiểm tra nguồn cung cấp điện.

H55

Động cơ bị lỗi.

Thay mới động cơ truyền động chính.

U11

Máy giặt không thoát nước được.

Kiểm tra lại bộ lọc nước để đảm bảo chúng không bị che lấp hoặc bị chặn.

Kiểm tra đường ống xem có bị tắc nghẽn không.

Kiểm tra hệ thống dây điện để ráo nước bơm.

Kiểm tra bộ phận bơm thoát nước.

Kiểm tra cảm biến cấp độ và hệ thống dây điện của chúng.

U12

Cửa máy giặt chưa được đóng kín.

Kiểm tra lại và đóng kín cửa máy giặt.

Kiểm tra khóa cửa máy giặt.

Kiểm tra bộ điều khiển điện tử.

Kiểm tra toàn bộ hệ thống dây điện.

U13

Máy giặt không được cân bằng.

Kiểm tra lượng quần áo cho vào và sắp xếp lại cho cân bằng.

Kiểm tra áp lực nước, bộ lọc và van nước đầu vào.

Kiểm tra và thay mới hệ thống dây điện nếu bị lỗi.

U14

Ttrong 20 phút máy không được cấp nước.

Kiểm tra áp lực nước, ống nước, bộ lọc, van nước và nguồn điện đầu vào.

Kiểm tra và thay mới hệ thống dây điện nếu bị lỗi.

U18

Hệ thống bơm, thoát nước không ổn định.

Kiểm tra bộ lọc và hệ thống thoát nước để bảo đảm vẫn hoạt động tốt.

Nếu lỗi vẫn còn tồn tại, kiểm tra hệ thống dây điện và thay mới nếu cần thiết.

U 99

Khi thiết lập chế độ an toàn cho trẻ em, mà mở nắp quá 10 giây thì máy buộc xả hết nước ra ngoài.

Rút dây nguồn và cắm lại sau 5 giây.

H

Yêu cầu kiểm tra lại máy.

Rút phích cắm. Liên hệ với nhân viên sửa chữa và bảo trì máy.

Bảng mã lỗi trên máy giặt Panasonic

Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc sử dụng máy giặt Panasonic. Hẹn gặp lại ở những bài viết sau.

Xem thêm:

>>> 7 cách giặt quần áo bằng máy giặt sao cho bền màu, sạch đẹp như mới

>>> Máy bơm tăng áp là gì? Khi nào cần lắp bơm tăng áp cho máy giặt?

Từ khóa: mã lỗi, máy giặt, máy giặt panasonic, điện máy, mã lỗi trên máy giặt panasonic, mã lỗi panasonic, cách khắc phục lỗi
5 lượt xem
Chấm điểm bài viết





Chấm điểm
Cám ơn bạn đã đánh giá bài viết

Nguồn: Ciscolinksys

[related_posts_by_tax posts_per_page="4" title="Bài viết cùng chủ đề"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *