Giải nghĩa 50+ từ thông dụng trên Facebook: Bb, crush, lol, ib, pm,…

Có khi nào bạn lướt trên các trang mạng xã hội như Facebook và thấy những từ như add, crush, bb, ib,… mà bạn nghĩ mãi cũng không tài nào biết được nghĩa của chúng không? Hãy cùng bài viết dưới đây giải nghĩa tất tần tật những từ thông dụng nhất mà giới trẻ ngày nay hay dùng nhé!

Có khi nào bạn lướt trên các trang mạng xã hội như Facebook và thấy những từ như add, crush, bb, ib,… mà bạn nghĩ mãi cũng không tài nào biết được nghĩa của chúng không? Hãy cùng bài viết dưới đây giải nghĩa tất tần tật những từ thông dụng nhất mà giới trẻ ngày nay hay dùng nhé!

Lưu ý:

– Để xem nghĩa của từ nhanh hơn, bạn có thể dùng chức năng Tìm kiếm trong trang. Bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl + F sau đó nhập từ mình muốn tra nghĩa và xem.

>>> Xem chi tiết hơn tại: Cách tìm kiếm nhanh một từ, cụm từ trong trang web trên Google Chrome.

– Giải thích nghĩa của các từ dưới đây chỉ mang tính tham khảo, trong vài trường hợp từ có thể có nghĩa khác.

– Các từ thông dụng trong bài không bao gồm những từ nói tục, từ liên quan đến tình dục và chính trị.

1. ACC: Từ viết tắt của “Account”, ý chỉ tài khoản Facebook của ai đó.

2. Ad: Từ viết tắt của “Administration” (Admin), đây là người quản lý các trang trên Facebook.

3. Add: Từ này có nghĩa tiếng Việt là thêm vào. Mọi người thường nói “Add friend” trên Facebook ý nói thêm bạn hoặc kết bạn giữa những tài khoản với nhau.

4. AHBP: Từ viết tắt của “Anh Hùng Bàn Phím”. Khi nói ai đó là AHBP nghĩa là người này hay nói lý lẽ, đạo lý trên Facebook nhưng ngoài đời thực có thể không phải vậy.

5. ATSM: Từ viết tắt của “Ảo Tưởng Sức Mạnh”, ý nói những người tự tin thái quá vào bản thân.

6. Avt/Ava: Từ viết tắt của “Avatar” nghĩa là ảnh đại diện trên Facebook.

7. Bách hợp: Từ tiếng Hán, dùng để chỉ những thể loại phim ảnh, truyện hoặc tiểu thuyết nói về chuyện tình yêu của 2 người nữ với nhau.

8. Bb: Viết tắt của “Bye bye”, nghĩa là tạm biệt.

9. Body Shaming: Từ tiếng anh dùng để miêu tả hành vi chế nhạo, giễu cợt ngoại hình của người khác.

10. Bùng: Nghĩa là hủy, bỏ, thường được nói trong các trường hợp như “bùng kèo”, “bùng tiền”,…

11. BSVV: Từ viết tắt của buổi sáng vui vẻ.

12. BTW: Viết tắt của từ tiếng Anh “By The Way”, nghĩa là nhân tiện đây, nhân thể.

13. CCCM: Từ viết tắt của “Các Cụ Các Mợ”. Đây là một cách xưng hô phổ biến trong các diễn đàn về ô tô.

14. Chs: Viết tắt của từ “Chẳng Hiểu Sao”

15. Cmt: Từ viết tắt của “Comment” trong tiếng anh, chỉ hành động bình luận trên Facebook.

16. Come out: Từ này có nhiều nghĩa khác nhau, tuy nhiên nghĩa phổ biến nhất trên Facebook chỉ việc chính thức công khai xu hướng tính dục của mình là một trong những xu hướng tính dục thuộc LGBTQ+.

17. Cre: Viết tắt của từ tiếng anh “Create”, nghĩa là làm ra, sáng tạo ra. Người dùng Facebook thường dùng từ này để trích dẫn nguồn của một bài viết, ảnh hoặc thông tin nào đó.

18. Crush: Đây là một từ dùng để chỉ người mình thích. Khi nói “Crush” ai đó nghĩa là đang thích, đang cảm nắng người đó.

Crush

19. DIY: Viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Do It Yourself”, nghĩa là tự mình làm lấy. DIY thường được dùng trong các chủ đề tự tay làm những món đồ thủ công.

20. Đam mỹ: Từ tiếng Hán, dùng để chỉ những thể loại phim ảnh, truyện hoặc tiểu thuyết nói về chuyện tình yêu của 2 người nam với nhau.

21. Đt: Viết tắt của từ “Điện thoại”.

22. EX: Từ này có nguồn gốc từ tiếng Anh, đi chung với danh từ khác để nói về những thứ đã cũ, hay được dùng để chỉ người yêu cũ.

23. FA: Viết tắt của từ “Forever Alone” trong tiếng anh, có nghĩa là đang cô đơn, đang không có người yêu.

24. Fb: Từ viết tắt của “Facebook”.

25. FYI: Viết tắt của cụm từ tiếng Anh “For Your Information” (tạm dịch: thông tin đến bạn). Từ này thường được dùng để thêm ai đó vào luồng thông tin họ có thể quan tâm, nhưng người đó không cần phải phản hồi hoặc tác động đến nội dung đang chia sẻ.

26. Fwb: Viết tắt của từ tiếng Anh “Friends with benefit”, nghĩa là mối quan hệ bạn bè dựa trên lợi ích – bạn tình. Có thể hiểu đơn giản từ này dùng để chỉ một mối quan hệ dựa trên nền tảng tình dục.

27. G9: Viết gọn của từ “Good Night”, nghĩa là chúc ngủ ngon. Chữ “Night” trong tiếng anh phát âm giống “Nine” – số 9 nên được dùng để viết tắt từ này.

28. GATO: Viết tắt của từ “Ghen Ăn Tức Ở”, ý chỉ việc ganh tỵ với ai đó.

29. HF: Từ viết tắt của “Hot Face”, ý nói những người dùng Facebook nổi tiếng hoặc người có nhiều lượt theo dõi, bài viết đăng có nhiều tương tác.

30. HPBD: Viết tắt của từ tiếng Anh “Happy Birthday”, nghĩa là chúc mừng sinh nhật.

HPPD

31. Hủ nữ/Hủ nam: Một từ bắt nguồn từ tiếng Hán, ý chỉ những người nữ/nam không thuộc cộng đồng LGBTQ+ nhưng lại có sở thích ủng hộ cộng đồng này.

32. Ib: Từ viết tắt của “Inbox”, có nghĩa là hộp thư đến. Khi nói ai đó “ib” cho mình, ý muốn người đó nhắn tin riêng.

33. KB: Viết tắt của từ “Kết bạn” trên Facebook.

34. Klq: Từ viết tắt của “không liên quan”

35. LOL: Viết tắt của từ tiếng anh “Laugh Out Loud”, nghĩa là cười lớn. Từ này cũng có thể là viết tắt của “League of Legends” – game Liên Minh Huyền Thoại.

36. LGBT/LGBTQ+: Đây là các chữ cái viết tắt của các từ Lesbian – đồng tính nữ, Gay – đồng tính nam, Bisexual – song tính, Transgender – chuyển giới và Queer – xu hướng tính dục, bản dạng giới khác biệt, hoặc không nhận định mình theo bất kỳ nhãn nào hoặc Questioning – đang trong giai đoạn tìm hiểu bản thân. Dấu cộng biểu trưng cho các nhóm khác ngoài các nhóm trên vẫn còn tồn tại trong cộng đồng.

LGBT/LGBTQ+

37. MEM: Viết tắt của từ tiếng anh “Member”, nghĩa là thành viên trong một nhóm trên Facebook.

38. Mk: Viết tắt của từ “Mật khẩu”.

39. Mn: Từ viết tắt của “Mọi người”.

40. Msđ: Dùng để chúc ngủ ngon, có nghĩa là “mơ siêu đẹp”

41. NF: Viết tắt của từ tiếng anh “Newfeed”, ý chỉ các tin tức mới được cập nhật trên Facebook.

42. Nn: Từ viết tắt của “Ngủ ngon”.

43. Nyc: Viết tắt của “Người yêu cũ”.

44. OFer: Đây là từ dùng để chỉ thành viên của diễn đàn OtoFun.

45. OMG: Từ này bắt nguồn từ tiếng Anh, là viết tắt của từ “Oh My God” – lạy Chúa tôi. Mọi người hay dùng từ này để biểu thị sự ngạc nhiên, thảng thốt.

OMG

46. ONS: Viết tắt của cụm từ “One Night Stand” – tình một đêm.

47. PM: Từ viết tắt của “Private Message”, nghĩa là tin nhắn riêng. Thường dùng để chỉ hành động nhắn tin riêng cho ai đó trên Facebook.

48. PP: Đây là từ viết lái của BB (bye bye), có nghĩa là tạm biệt.

49. PR: Viết tắt của từ tiếng Anh “Public Relations” – Quan hệ công chúng. Từ này trên Facebook thường dùng để chỉ hành động quảng cáo, đánh bóng tên tuổi cho ai đó, cái gì đó.

50. PS: Từ này có khá nhiều nghĩa, tuy nhiên trên Facebook thường được dùng với nghĩa là “Tái bút”.

51: QTQĐ: Từ viết tắt của “Quá Trời Quá Đất”.

52. Rep: Viết tắt của từ tiếng Anh “Reply” – trả lời.

53. RIP: Đây là một từ tiếng Anh, viết tắt của “Rest In Peace”, có nghĩa là yên nghỉ. Từ này được dùng để chia buồn khi có ai đó qua đời.

RIP

54. SCĐ: Viết tắt của từ “Sao Cũng Được”.

55. SNVV: Đây là từ viết tắt của “Sinh nhật vui vẻ”.

56. Stan: Từ ghép giữa 2 từ “Stalker” và “Fan”, có nghĩa là theo dõi và hâm mộ cuồng nhiệt một thần tượng âm nhạc nào đó.

57. Stt: Viết tắt của từ “Status” – trạng thái. Khi nói “đăng Stt” nghĩa là đăng dòng trạng thái trên Facebook.

58. Sub: Viết tắt của “Subscribe” – theo dõi hoặc “Subtitle” – phụ đề.

59. Tag: Một tính năng trên Facebook, chỉ việc gắn thẻ ai đó vào bài đăng của mình.

60. Thảo mai: Ý chỉ một người ngoài mặt tỏ vẻ tốt đẹp, cười nói thân thiện nhưng bên trong thực chất lại không phải vậy.

61. Troll: Từ tiếng Anh dịch ra là chọc ghẹo, chơi khăm.

62. TTT: Từ viết tắt của “Tương Tác Tốt”. Từ này thường được dùng để chỉ việc tương tác qua lại với nhau, như like, bình luận,…

63. Tuesday: Từ tiếng Anh chỉ thứ 3 trong tuần, tuy nhiên cộng đồng mạng Việt Nam dùng từ này để nói về “Người thứ 3” trong chuyện tình yêu của 2 người.

64. Victim Blaming: Từ tiếng Anh có ý chỉ hành động đổ lỗi ngược về phía nạn nhân trong một vấn đề bất kỳ nào đó.

65. Viral: Từ tiếng Anh dịch ra là lan tỏa, thường được cư dân mạng dùng để chỉ một thứ gì đó nổi tiếng lên nhanh chóng và được rất nhiều người biết đến,

66. Vs: Đây là một từ xuất phát từ tiếng Anh nghĩa là “Với”.

67. 99er: Ý chỉ những người sinh năm 1999. Tương tự cũng có các từ như 98er, 97er,…

68. 9x: Chỉ thế hệ những người có năm sinh từ 1990 – 1999. Tương tự cũng có các từ như 8x, 7x,…

Xem thêm:

>>> Giải mã ý nghĩa, nguồn gốc tên thương hiệu: Apple, Samsung, Nokia,…

>>> Không kết bạn Facebook có nhắn tin được không?

Vừa rồi là giải nghĩa của 50+ từ thường được dùng nhất trên Facebook. Hy vọng bài viết có nhiều thông tin hữu ích với bạn!

13.625 lượt xem

Nguồn: Ciscolinksys

[related_posts_by_tax posts_per_page="4" title="Bài viết cùng chủ đề"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *