1 GB bằng bao nhiêu MB? Cách quy đổi khi sử dụng Internet bạn nên biết

GB và MB là những thuật ngữ khá quen thuộc vì chúng ta thường thấy hằng ngày trong cuộc sống, ví dụ như khi sử dụng dữ liệu Internet, tham khảo những thiết bị điện tử hoặc thao tác ở văn phòng. Vậy khái niệm chính xác của GB và MB là gì? Cách quy đổi những đơn vị này khi sử dụng Internet như thế nào? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu nhé!

GB và MB là những thuật ngữ khá quen thuộc vì chúng ta thường thấy hằng ngày trong cuộc sống, ví dụ như khi sử dụng dữ liệu Internet, tham khảo những thiết bị điện tử hoặc thao tác ở văn phòng. Vậy khái niệm chính xác của GB và MB là gì? Cách quy đổi những đơn vị này khi sử dụng Internet như thế nào? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu nhé!

1. GB là gì? MB là gì?

– GB là gì?

GB (Gigabyte) là bội số của đơn vị byte. Các byte là một đơn vị kỹ thuật số được dùng để mã hóa một ký tự văn bản trong máy tính. Chính vì thế mà byte còn được xem là đơn vị bộ nhớ có thể định địa chỉ nhỏ nhất trong nhiều kiến trúc máy tính. Các tiền tố Gigabyte là 10 mũ 9 trong hệ thống đơn vị quốc tế (SI), do đó 1 Gigabyte bằng 1.000.000.000 byte.

Gigabyte

Lưu ý: GB khác với Gb: GB là Gigabyte, Gb là Gigabit.

– MB là gì?

MB (Megabyte) cũng là bội số của đơn vị byte nhằm biểu thị thông tin kỹ thuật số. Các tiền tố Megabyte là 10 mũ 6 trong hệ thống đơn vị quốc tế (SI), do đó 1 Megabyte bằng 1.000.000 byte.

Megabyte

Lưu ý: MB khác với Mb: MB là Megabyte, Mb là Megabit.

Nói một cách dễ hiểu thì GB và MB là đơn vị để biểu thị dung lượng bộ nhớ (RAM, ổ cứng, thẻ nhớ, 3G, 4G,…) của các thiết bị như điện thoại, máy tính,… giúp bạn biết thiết bị đó có khả năng chứa nhiều hay ít dữ liệu.

2. 1 GB bằng bao nhiêu MB?

Theo hệ thống đơn vị quốc tế (SI) thì 1 GB sẽ bằng 1024 MB.

1GB = ?MB

Ví dụ: Mỗi tấm ảnh của bạn có dung lượng là 2 MB thì 1 GB sẽ chứa được hơn 500 tấm ảnh.

3. Bảng đơn vị đo lường

Tên gọi Giá trị

1 Byte

8 Bits

1KB (Kilobyte)

1024B (Bytes)

1MB (Megabyte)

1024KB (Kilobytes)

1GB (Gigabyte)

1024MB (Megabytes)

1TB (Terabyte)

1024GB (Gigabytes)

1PB (Petabyte)

1024TB (Terabytes)

1EB (Exabyte)

1024PB (Petabytes)

1ZB (Zettabyte)

1024EB (Exabytes)

1YB (Yottabyte)

1024ZB (Zettabytes)

4. Cách quy đổi data khi sử dụng Internet

Khi nghe nhạc online: 1MB/phút.

Nghe nhạc online

Khi gửi, nhận mail: 10KB/lần.

Gửi, nhận mail

Khi lướt Facebook: 1MB/phút.

Lướt Facebook

Khi xem video: 4MB/phút.

Xem video

Khi chơi game: một trận game Liên quân có thể tốn 30-50MB.

Chơi game

Xem thêm:

>>> HTML, HTML5 là gì? Phân biệt HTML với HTML5? Nên sử dụng dạng nào

>>> Mã nguồn mở là gì? Những điều bạn chưa biết về mã nguồn mở

>>> Lưu trữ đám mây là gì? 5 dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến, tốt nhất

Một số sản phẩm Laptop đang kinh doanh tại Ciscolinksys

Trên đây là tổng quan thông tin về khái niệm GB và MB và bảng đơn vị đo lường, cách quy đổi data khi sử dụng Internet. Hi vọng bạn có thể hiểu rõ hơn về những đơn vị này. Cảm ơn bạn đã theo dõi, hẹn gặp bạn ở những chủ đề sau.

20 lượt xem

Bạn có làm được hướng dẫn này không?







Không

Cám ơn bạn đã phản hồi


Nguồn: Ciscolinksys

[related_posts_by_tax posts_per_page="4" title="Bài viết cùng chủ đề"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *